enhance travel connectivity
/ɪnˈhæns ˈtrævəl kəˈnɛkʔɪvɪti/
Nghĩa thường dùng
cải thiện kết nối du lịch
cụm từ
“Airports are working to enhance travel connectivity.”Các sân bay đang làm việc để cải thiện kết nối du lịch.