Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance travel connectivity

/ɪnˈhæns ˈtrævəl kəˈnɛkʔɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện kết nối du lịch cụm từ

“Airports are working to enhance travel connectivity.”Các sân bay đang làm việc để cải thiện kết nối du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...