Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance understanding

/ɪnˈhæns ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự hiểu biết cụm từ

“Visual aids can enhance understanding of complex subjects.”Các công cụ trực quan có thể cải thiện sự hiểu biết về các chủ đề phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...