enhance visibility
/ɪnˈhæns vɪˈzɪbɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
tăng cường khả năng nhìn thấy
cụm từ
“The campaign aims to enhance visibility for local artists.”Chiến dịch này nhằm tăng cường khả năng nhìn thấy cho các nghệ sĩ địa phương.