Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance visibility

/ɪnˈhæns vɪˈzɪbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng nhìn thấy cụm từ

“The campaign aims to enhance visibility for local artists.”Chiến dịch này nhằm tăng cường khả năng nhìn thấy cho các nghệ sĩ địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...