Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance visitor experience

/ɪnˈhæns ˈvɪzɪtər ɪkˈspɪərɪəns/

Đang hiển thị mục gốc enhance visitor experience cho “enhance visitor experiences”.

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự tận hưởng tổng thể của du khách cụm từ

“Hotels aim to enhance visitor experience through excellent service.”Các khách sạn nhằm cải thiện trải nghiệm của du khách thông qua dịch vụ xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...