Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance visual appeal

/ɪnˈhæns ˈvɪʒuəl əˈpiːl/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự hấp dẫn thị giác trong thời trang cụm từ

“Good design can enhance visual appeal in clothing.”Thiết kế tốt có thể tăng cường sự hấp dẫn thị giác trong trang phục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...