Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance well-being

/ɪnˈhæns ˈwɛlˌbiːɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cải thiện hạnh phúc và sức khỏe tổng thể cụm từ

“Exercise can enhance well-being and happiness.”Tập thể dục có thể cải thiện hạnh phúc và sức khỏe tổng thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...