Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance your performance

Nghĩa thường dùng

nâng cao thành tích (của bạn) verb+possessive

“Some sports people so desperately want to win that they take drugs to enhance their performance.”Một số vận động viên quá khao khát chiến thắng đến mức họ dùng thuốc để nâng cao thành tích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...