enhanced capabilities
/ɪnˈhænst ˈkeɪ.pə.bɪ.lɪ.tiz/
Nghĩa thường dùng
Khả năng cải thiện hoặc chức năng của một hệ thống hoặc công nghệ.
cụm từ
“Artificial intelligence provides enhanced capabilities for data analysis.”Trí tuệ nhân tạo cung cấp khả năng cải thiện cho phân tích dữ liệu.