Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhanced capabilities

/ɪnˈhænst ˈkeɪ.pə.bɪ.lɪ.tiz/

Nghĩa thường dùng

Khả năng cải thiện hoặc chức năng của một hệ thống hoặc công nghệ. cụm từ

“Artificial intelligence provides enhanced capabilities for data analysis.”Trí tuệ nhân tạo cung cấp khả năng cải thiện cho phân tích dữ liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...