Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance experience

/ɪnˈhænse ɪkˈspɪərɪəns/

Đang hiển thị mục gốc enhance experience cho “enhanced experience”.

Nghĩa thường dùng

nâng cao trải nghiệm cụm từ

“Apps are designed to enhance the user experience.”Các ứng dụng được thiết kế để nâng cao trải nghiệm người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...