Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance performance

/ɪnˈhæns pərˈfɔrməns/

Đang hiển thị mục gốc enhance performance cho “enhanced performance”.

Nghĩa thường dùng

nâng cao hiệu suất cụm từ

“New technologies can enhance performance in energy efficiency.”Công nghệ mới có thể nâng cao hiệu suất trong hiệu quả năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...