Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance security

/ɪnˈhæns sɪˈkjʊrɪti/

Đang hiển thị mục gốc enhance security cho “enhanced security”.

Nghĩa thường dùng

Cải thiện các biện pháp an ninh để chống tội phạm. cụm từ

“The city plans to enhance security in public areas.”Thành phố dự định cải thiện an ninh ở các khu vực công cộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...