enhance security
/ɪnˈhæns sɪˈkjʊrɪti/
Đang hiển thị mục gốc enhance security cho “enhanced security”.
Nghĩa thường dùng
Cải thiện các biện pháp an ninh để chống tội phạm.
cụm từ
“The city plans to enhance security in public areas.”Thành phố dự định cải thiện an ninh ở các khu vực công cộng.