enhancement
Nghĩa thường dùng
“The software enhancement improved performance significantly.”Cải tiến phần mềm đã nâng cao hiệu suất một cách đáng kể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enhancement
/in'hɑ:nsmənt/
danh từ
- sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật
- sự tăng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an improvement that makes something more agreeable