Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhancement

/in'hɑ:nsmənt/ phổ biến #7849

Nghĩa thường dùng

cải tiến danh từ

“The software enhancement improved performance significantly.”Cải tiến phần mềm đã nâng cao hiệu suất một cách đáng kể.

Biến thể từ enhancements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enhancement

/in'hɑ:nsmənt/

danh từ

  • sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật
  • sự tăng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an improvement that makes something more agreeable

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...