Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy a concert

/ɪnˈdʒɔɪ ə ˈkɒnˌsɜrt/

Nghĩa thường dùng

thưởng thức một buổi hòa nhạc cụm từ

“They plan to enjoy a concert this weekend.”Họ dự định thưởng thức một buổi hòa nhạc vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...