Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy a meal

/ɪnˈdʒɔɪ ə miːl/

Nghĩa thường dùng

thưởng thức bữa ăn cụm từ

“We enjoy a meal together every Sunday.”Chúng tôi thưởng thức bữa ăn cùng nhau mỗi Chủ nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...