Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy acoustic sessions

/ɪnˈdʒɔɪ əˈkuːstɪk ˈsɛʃənz/

Nghĩa thường dùng

thích thú với các buổi biểu diễn nhạc acoustic cụm từ

“We enjoy acoustic sessions at the local café.”Chúng tôi thích thú với các buổi biểu diễn nhạc acoustic tại quán cà phê địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...