Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy activities

/ɪnˈdʒɔɪ əˈktɪ.vɪ.tiz/

Nghĩa thường dùng

thưởng thức các hoạt động cụm từ

“Tourists enjoy activities like hiking and sightseeing.”Du khách thưởng thức các hoạt động như đi bộ đường dài và tham quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...