enjoy activities
/ɪnˈdʒɔɪ əˈktɪ.vɪ.tiz/
Nghĩa thường dùng
thưởng thức các hoạt động
cụm từ
“Tourists enjoy activities like hiking and sightseeing.”Du khách thưởng thức các hoạt động như đi bộ đường dài và tham quan.