Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy artistic expression

/ɪnˈdʒɔɪ ɑːrˈtɪstɪk ɪkˈsprɛʃən/

Nghĩa thường dùng

thích thể hiện nghệ thuật cụm từ

“Many people enjoy artistic expression through painting and music.”Nhiều người thích thể hiện nghệ thuật qua vẽ tranh và âm nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...