Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy competition

/ɪnˈdʒɔɪ ˌkɒmpəˈtɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thích thú trong việc cạnh tranh với người khác cụm từ

“Many athletes enjoy competition as it motivates them.”Nhiều vận động viên thích thú với sự cạnh tranh vì nó thúc đẩy họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...