Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy cooking

/ɪnˈdʒɔɪ ˈkʊkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thích nấu ăn cụm từ

“I really enjoy cooking new dishes for my family.”Tôi thực sự thích nấu những món ăn mới cho gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...