Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy cooking together

/ɪnˈdʒɔɪ ˈkʊkɪŋ təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

thích nấu ăn cùng nhau cụm từ

“Families often enjoy cooking together on weekends.”Các gia đình thường thích nấu ăn cùng nhau vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...