Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy creativity

/ɪnˈdʒɔɪ kriˈeɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

thích sáng tạo cụm từ

“They enjoy creativity when making music.”Họ thích sáng tạo khi làm nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...