enjoy group activities
Nghĩa thường dùng
“I enjoy group activities like hiking and team sports.”Tôi thích các hoạt động nhóm như đi bộ đường dài và thể thao đồng đội.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I enjoy group activities like hiking and team sports.”Tôi thích các hoạt động nhóm như đi bộ đường dài và thể thao đồng đội.
Đang tải...