Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy healthy snacks

/ɪnˈdʒɔɪ ˈhelθi snæks/

Nghĩa thường dùng

thưởng thức những món ăn nhẹ tốt cho sức khỏe cụm từ

“You can enjoy healthy snacks like yogurt or nuts between meals.”Bạn có thể thưởng thức những món ăn nhẹ tốt cho sức khỏe như sữa chua hoặc hạt giữa các bữa ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...