enjoy healthy snacks
Nghĩa thường dùng
“You can enjoy healthy snacks like yogurt or nuts between meals.”Bạn có thể thưởng thức những món ăn nhẹ tốt cho sức khỏe như sữa chua hoặc hạt giữa các bữa ăn.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You can enjoy healthy snacks like yogurt or nuts between meals.”Bạn có thể thưởng thức những món ăn nhẹ tốt cho sức khỏe như sữa chua hoặc hạt giữa các bữa ăn.
Đang tải...