Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy instrumental music

/ɪnˈdʒɔɪ ˌɪnstrəˈmɛntl ˈmjuːzɪk/

Nghĩa thường dùng

thưởng thức nhạc cụ cụm từ

“I enjoy instrumental music while studying.”Tôi thích thưởng thức nhạc cụ khi học bài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...