Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy leisurely walks

/ɪnˈdʒɔɪ ˈliːʒərli wɔːks/

Nghĩa thường dùng

đi dạo thư giãn để vui vẻ. cụm từ

“I enjoy leisurely walks in the park every weekend.”Tôi thích đi dạo thư giãn trong công viên mỗi cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...