Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy nutritious meals

/ɪnˈdʒɔɪ nuˈtrɪʃəs milz/

Nghĩa thường dùng

thích những bữa ăn có lợi cho sức khỏe cụm từ

“It's a pleasure to enjoy nutritious meals every day.”Thật vui khi được thưởng thức những bữa ăn bổ dưỡng hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...