Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy recreational activities

/ɪnˈdʒɔɪ ˌrɛkriˈeɪʃənl ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

thích thú với các hoạt động giải trí cụm từ

“I enjoy recreational activities like swimming and cycling.”Tôi thích thú với các hoạt động giải trí như bơi lội và đạp xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...