enjoy recreational activities
Nghĩa thường dùng
“I enjoy recreational activities like swimming and cycling.”Tôi thích thú với các hoạt động giải trí như bơi lội và đạp xe.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I enjoy recreational activities like swimming and cycling.”Tôi thích thú với các hoạt động giải trí như bơi lội và đạp xe.
Đang tải...