Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy social gatherings

Nghĩa thường dùng

thích thú với các buổi gặp mặt với bạn bè hoặc gia đình cụm từ

“I always enjoy social gatherings with my friends.”Tôi luôn thích thú với các buổi gặp mặt với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...