Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy virtual reality experiences

/ɪnˈdʒɔɪ ˈvɜːrtʃuəl rɪˈælɪti ɪkˈspɪərɪnsez/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các môi trường số sống động. cụm từ

“I enjoy virtual reality experiences when gaming.”Tôi thích tham gia vào các trải nghiệm thực tế ảo khi chơi game.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...