Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoyable

/in'dʤɔiəbl/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #9019

Nghĩa thường dùng

thú vị, đáng tận hưởng tính từ

“It was a very enjoyable party, and we stayed until late.”Đó là một buổi tiệc rất vui, và chúng tôi ở lại đến khuya.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enjoyable

/in'dʤɔiəbl/

tính từ

  • thú vị, thích thú
    • an enjoyable evening: một buổi tối thú vị
Định nghĩa tiếng Anh

s. affording satisfaction or pleasure

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...