enjoyable
/in'dʤɔiəbl/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #9019
Nghĩa thường dùng
thú vị, đáng tận hưởng
tính từ
“It was a very enjoyable party, and we stayed until late.”Đó là một buổi tiệc rất vui, và chúng tôi ở lại đến khuya.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enjoyable
/in'dʤɔiəbl/
tính từ
- thú vị, thích thú
- an enjoyable evening: một buổi tối thú vị
Định nghĩa tiếng Anh
s. affording satisfaction or pleasure