enjoyment
Nghĩa thường dùng
“Reading in English gives me a lot of enjoyment.”Đọc sách tiếng Anh mang lại cho mình nhiều niềm vui.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enjoyment
/in'dʤɔimənt/
danh từ
- sự thích thú, sự khoái trá
- sự được hưởng, sự được, sự có được
Định nghĩa tiếng Anh
n. the pleasure felt when having a good time n. act of receiving pleasure from something