Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoyment

/in'dʤɔimənt/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #7629

Nghĩa thường dùng

sự thích thú, niềm vui danh từ

“Reading in English gives me a lot of enjoyment.”Đọc sách tiếng Anh mang lại cho mình nhiều niềm vui.

Biến thể từ enjoyments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enjoyment

/in'dʤɔimənt/

danh từ

  • sự thích thú, sự khoái trá
  • sự được hưởng, sự được, sự có được
Định nghĩa tiếng Anh

n. the pleasure felt when having a good time n. act of receiving pleasure from something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...