Từ điển Anh–Việt

109,051 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

enlivening

/in'laivniɳ/

danh từ

  • sự làm hoạt động, sự làm sôi nổi, sự làm phấn chấn
  • sự chấn hưng, sự làm hưng thịnh (buôn bán)
  • sự làm tươi sáng, sự làm vui vẻ, sự làm sinh động

tính từ

  • làm sôi nổi (âm nhạc); làm khoẻ mạnh (khí hậu, không khí)
  • làm vui vẻ (câu chuyện)
Định nghĩa tiếng Anh

p. pr. & vb. n. of Enliven

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...