ennoblement
/i'noublmənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ennoblement
/i'noublmənt/
danh từ
- sự làm thành quý tộc
- sự làm cho cao cả, sự làm cho cao quý, sự làm cho cao thượng
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act of making noble, or of exalting, dignifying, or advancing to nobility. n. That which ennobles; excellence; dignity.