Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enormously

/i'nɒ:mәsli/ phổ biến #7412

Nghĩa thường dùng

to lớn, khổng lồ trạng từ

“The project was enormously successful, exceeding all expectations.”Dự án đã thành công to lớn, vượt qua mọi mong đợi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enormously

//

* phó từ
  • to lớn, khổng lồ
  • vô cùng, hết sức
Định nghĩa tiếng Anh

r. extremely

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...