enormously
/i'nɒ:mәsli/ phổ biến #7412
Nghĩa thường dùng
to lớn, khổng lồ
trạng từ
“The project was enormously successful, exceeding all expectations.”Dự án đã thành công to lớn, vượt qua mọi mong đợi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enormously
//
* phó từ- to lớn, khổng lồ
- vô cùng, hết sức
Định nghĩa tiếng Anh
r. extremely