enough time
Nghĩa thường dùng
đủ thời gian
cụm từ
“I need enough time to finish my project.”Tôi cần đủ thời gian để hoàn thành dự án của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đủ thời gian
- have enough time: có đủ thời gian
- take enough time: dành đủ thời gian