Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enquire about

/ɪnˈkwaɪər əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

hỏi thăm, tìm hiểu về (điều gì) động từ

“I am writing to enquire about the opening hours of your library.”Tôi viết thư này để hỏi về giờ mở cửa của thư viện quý vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...