Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enrich history

/ɪnˈrɪtʃ ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

thêm chiều sâu và chi tiết cho các câu chuyện lịch sử cụm từ

“New discoveries can enrich history and our understanding of it.”Các phát hiện mới có thể làm phong phú thêm lịch sử và sự hiểu biết của chúng ta về nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...