Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enrol on a course

Nghĩa thường dùng

đăng ký học một khóa verb+prep+noun

“I decided to enrol on / take a course in Computer programming.”Tôi quyết định đăng ký học một khóa lập trình máy tính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...