Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enroll in a program

/ɪnˈrɔl ɪn ə ˈprɒɡ.rəm/

Nghĩa thường dùng

đăng ký tham gia một chương trình cụm từ

“I want to enroll in a program.”Tôi muốn đăng ký một chương trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...