Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enrollment

/in'rәulmәnt/ IELTS phổ biến #6365

Nghĩa thường dùng

sự ghi danh danh từ

“The enrollment for the course starts next week.”Sự ghi danh cho khóa học bắt đầu vào tuần tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enrollment

//

  • như enrolment
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of enrolling n the body of people (such as students) who register or enroll at the same time

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...