Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensanguine

/in'sæŋgwin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ensanguine

//

* ngoại động từ
  • làm đẫm máu
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To stain or cover with blood; to make bloody, or of a blood-red color; as, an ensanguined hue.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...