ensoul
/in'soul/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ensoul
/in'soul/
ngoại động từ
- cho linh hồn
- để vào tâm hồn, ghi vào tâm hồn
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To indue or imbue (a body) with soul.