Từ điển Anh–Việt

112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensoul

/in'soul/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ensoul

/in'soul/

ngoại động từ

  • cho linh hồn
  • để vào tâm hồn, ghi vào tâm hồn
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To indue or imbue (a body) with soul.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...