Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure access to services

/ɪnˈʃʊr ˈæk.sɛs tu ˈsɜrvɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo tiếp cận dịch vụ cụm từ

“We must ensure access to services for the ageing population.”Chúng ta phải đảm bảo tiếp cận dịch vụ cho dân số già.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...