Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure accountability

/ɪnˈʃʊr əˌkaʊntəˈbɪləti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng các cá nhân chịu trách nhiệm cho hành động của họ cụm từ

“It is crucial to ensure accountability in government.”Điều quan trọng là phải đảm bảo tính trách nhiệm trong chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...