ensure accountability
/ɪnˈʃʊr əˌkaʊntəˈbɪləti/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo rằng các cá nhân chịu trách nhiệm cho hành động của họ
cụm từ
“It is crucial to ensure accountability in government.”Điều quan trọng là phải đảm bảo tính trách nhiệm trong chính phủ.