Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure adequate support

/ɪnˈʃʊr ˈædɪkwət səˈpɔːrt/

Nghĩa thường dùng

Cung cấp đủ sự hỗ trợ và tài nguyên cho những người cần. cụm từ

“It's crucial to ensure adequate support for the elderly.”Điều quan trọng là đảm bảo có đủ sự hỗ trợ cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...