Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure compliance

/ɪnˈʃʊr kəmˈplaɪəns/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng các quy tắc được tuân theo cụm từ

“Companies must ensure compliance with regulations.”Các công ty phải đảm bảo tuân thủ các quy định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...