Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure data integrity

Nghĩa thường dùng

đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu cụm từ

“It is crucial to ensure data integrity throughout the research process.”Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu là rất quan trọng trong suốt quá trình nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...