ensure dignity in care
Nghĩa thường dùng
“We must ensure dignity in care for all elderly individuals.”Chúng ta phải đảm bảo sự tôn trọng trong chăm sóc cho tất cả người cao tuổi.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must ensure dignity in care for all elderly individuals.”Chúng ta phải đảm bảo sự tôn trọng trong chăm sóc cho tất cả người cao tuổi.
Đang tải...