Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure equal representation

/ɪnˈʃʊr ˈiːkwəl ˌrɛprɪzɛnˈteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo mọi người đều có tiếng nói trong quản lý cụm từ

“Laws are needed to ensure equal representation in government.”Cần có các luật để đảm bảo sự đại diện công bằng trong chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...