Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure fair access

/ɪnˈʃʊr fɛr ˈæk.sɛs/

Nghĩa thường dùng

Đảm bảo mọi người có cơ hội bình đẳng tiếp cận tài nguyên. cụm từ

“We must ensure fair access to education for all students.”Chúng ta phải đảm bảo quyền tiếp cận công bằng cho tất cả học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...